受訪
thụ phóng
Hán Việt: thụ phóng · Pinyin: shòu fǎng
Tổng quan
được phỏng vấn | trả lời phỏng vấn | phản hồi (câu hỏi, khảo sát, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui được phỏng vấn | trả lời phỏng vấn | phản hồi (câu hỏi, khảo sát, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接受訪問。如:「金馬影展得獎人在受訪時表示,能有今天的成就,要感謝導演及家人的支持與鼓勵。」
Eng
- CC-CEDICT to give an interview|to be interviewed|to respond to (questions, a survey etc)
- Cihui to give an interview; to be interviewed; to respond to (questions, a survey etc)