受阻
thụ trở
Hán Việt: thụ trở · Pinyin: shòu zǔ
Tổng quan
bị cản trở | bị ngăn cản
Nghĩa
Việt
- Cihui bị cản trở | bị ngăn cản
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭遇阻礙。如:「強烈颱風過境,公路多處坍方,以致交通嚴重受阻。」「要敬業樂群,服從上司,升遷之路才不會受阻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受到阻碍:因交通~,不能按时到达。
Eng
- CC-CEDICT to be obstructed; to be hindered
- Cihui to be obstructed; to be hindered