變作

biàn zuò biến tác

Hán Việt: biến tác · Pinyin: biàn zuò

Tổng quan

thay đổi thành | biến thành | trở thành

Cấu tạo: (biến) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi thành | biến thành | trở thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 變成、變為。《大唐三藏取經詩話》卷上:「然小行者被他作法,變作一個驢兒,吊在廳前。」《儒林外史》第三回:「會試舉人,變作秋風之客;多事貢生,長為興訟之人。」

Eng

  • CC-CEDICT to change into|to turn into|to become
  • Cihui to change into; to turn into; to become