變俗

biến tục

Hán Việt: biến tục

Tổng quan

bén tục 变俗 đgt. dính tục. Tô Thức có câu: “có thể ăn không thịt, chẳng thể ở không trúc. Không thịt làm người gầy, không trúc khiến người tục. Người gầy có thể béo. Người tục không chữa được.” (寧可食無肉, 不可居無竹。無肉令人瘦, 無竹令人俗。人瘦尚可肥, 俗士不可医 ninh khả thực vô nhục, bất khả cư vô trúc. Vô nhục lệnh nhân sấu, vô trúc lệnh nhân tục. Nhân sấu thượng khả phì, tục sĩ bất khả y). Huống lại dưng dưng chăng bén tục,…

Cấu tạo: (biến) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bén tục 变俗 đgt. dính tục. Tô Thức có câu: “có thể ăn không thịt, chẳng thể ở không trúc. Không thịt làm người gầy, không trúc khiến người tục. Người gầy có thể béo. Người tục không chữa được.” (寧可食無肉, 不可居無竹。無肉令人瘦, 無竹令人俗。人瘦尚可肥, 俗士不可医 ninh khả thực vô nhục, bất khả cư vô trúc. Vô n…