變局
biến cục
Hán Việt: biến cục · Pinyin: biàn jú
Tổng quan
hoàn cảnh thay đổi | tình hình hỗn loạn
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn cảnh thay đổi | tình hình hỗn loạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨時會有變化的局勢。如:「處在這種動盪不安的變局裡,能夠活命就已謝天謝地了。」《清史稿.卷四一一.列傳.李鴻章》:「陽託和好,陰懷吞噬,一國生事,諸國搆煽,實為數千年來未有之變局。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 变动的局势;非常的局面:采取紧急措施以应付~。
Eng
- CC-CEDICT changing circumstances|turbulent situation
- Cihui changing circumstances; turbulent situation