變強

biến cường

Hán Việt: biến cường

Tổng quan

làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố, trở nên mạnh; trở nên vững chắc, khuyến khích ai thẳng tay hơn nữa

Cấu tạo: (biến) + (cường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố, trở nên mạnh; trở nên vững chắc, khuyến khích ai thẳng tay hơn nữa