變形
biến hình
Hán Việt: biến hình · Pinyin: biàn xíng
Tổng quan
bị biến dạng | thay đổi hình dạng | biến hình
Nghĩa
Việt
- Cihui bị biến dạng | thay đổi hình dạng | biến hình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的外貌或物品的形狀、格式產生變化,有異於原先的形態。如:「塑膠物品遇火容易變形。」 2.參見「形變」條。 3.岩石受應力造成褶皺、斷層、剪裂、張裂的總稱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形状、格式起变化:这个零件已经~|大病后,人瘦得都变了形了。
Eng
- CC-CEDICT to become deformed; to change shape; to morph
- Cihui to become deformed; to change shape; to morph