变心

biàn xīnbiến tâm

Hán Việt: biến tâm · Pinyin: biàn xīn

Tổng quan

thay lòng đổi dạ; không trung thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

改变原来对人或事业的爱或忠诚:海枯石烂,永不~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

改變原來的心意。《楚辭.屈原.九章.涉江》:「吾不能變心而從俗兮,固將愁苦而終窮。」《紅樓夢》第四七回:「我要日久變心,告訴人去的,天誅地滅!」

Cấu tạo: 變 (biến) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất đi cảm giác trung thành (hoặc biết ơn, v.v.) với ai đó hoặc điều gì đó
  • Cihui hết yêu ai đó
  • Tần suất từ biến tâm/biện tâm: thay lòng đổi dạ/không trung thành; không trung thành
  • Biên soạn 變心 iànxīn* v.o. cease to be faithful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變原來的心意。《楚辭.屈原.九章.涉江》:「吾不能變心而從俗兮,固將愁苦而終窮。」《紅樓夢》第四七回:「我要日久變心,告訴人去的,天誅地滅!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改变原来对人或事业的爱或忠诚:海枯石烂,永不~。
  • Kaggle Zh-Vi change of heart

Eng

  • Cihui to cease to feel a sense of loyalty (or gratitude etc) to sb or sth; to fall out of love with sb
  • Tần suất từ 變心 iànxīn* v.o. cease to be faithful , Bùguǎn fāshēng shénme shì, tā dōu bùhuì ∼. No matter what happens, he won't change his loyalty

Đức

  • Handedict (in der Liebe) Treue brechen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

负心