变性
biến tính
Hán Việt: biến tính · Pinyin: biàn xìng
Tổng quan
biến chất; biến tính; đổi tính
物体的性质发生改变:~酒精; 机体的细胞因新陈代谢障碍而在结构和性质上发生改变; 改变性别:~人, ~手术。
1.物質因化學或物理變化而改變性質、特質或喪失功能。如蛋白質變性。_x000D_ 2.因接受手術而改變生理性別。如:「變性手術」。也稱為「性別重置手術」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 變性 iànxìng n. 1. denaturation 2. transsex ◆v.o. have a sex change
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物質因化學或物理變化而改變性質、特質或喪失功能。如蛋白質變性。_x000D_ 2.因接受手術而改變生理性別。如:「變性手術」。也稱為「性別重置手術」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物体的性质发生改变:~酒精; 机体的细胞因新陈代谢障碍而在结构和性质上发生改变; 改变性别:~人, ~手术。
- Kaggle Zh-Vi denaturalization
Eng
- Cihui to denature; denaturation; to have a sex change; transsexual
Đức
- Handedict Geschlechtsumwandlung
other
- Nguồn khác Tính chất hay thay đổi