变故
biến cố
Hán Việt: biến cố · Pinyin: biàn gù
Tổng quan
biến cố; tai nạn; rủi ro; tai biến. xảy ra tai nạn
意外发生的事情; 灾难:不料他家竟然发生了~。
意外發生的災難、事故。《漢書.卷六六.公孫劉田王楊蔡陳鄭傳.楊敞》:「遭遇變故,橫被口語。」三國魏.曹植〈贈白馬王彪詩〉:「變故在斯須,百年誰能持?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tai nạn; rủi ro; tai biến; biến cố: biến cố/tai nạn/rủi ro/tai biến
- Biên soạn 變故 iàngù* n. unforeseen event; accident
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 意外發生的災難、事故。《漢書.卷六六.公孫劉田王楊蔡陳鄭傳.楊敞》:「遭遇變故,橫被口語。」三國魏.曹植〈贈白馬王彪詩〉:「變故在斯須,百年誰能持?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 意外发生的事情; 灾难:不料他家竟然发生了~。
Eng
- Cihui an unforeseen event; accident; misfortune
- Tần suất từ an unforeseen event; accident; misfortune
Đức
- Handedict Unglück, Unfall
other
- Nguồn khác Sự việc không may sảy ra. Tai hoạ thình lình. Ngày nay ta hiểu là sự thay đổi lớn lao và thình lình