變故
biến cố
Hán Việt: biến cố · Pinyin: biàn gù
Tổng quan
một sự kiện bất ngờ | tai nạn | điều không may
Nghĩa
Việt
- Cihui một sự kiện bất ngờ | tai nạn | điều không may
- Cihui biến cố biến cố ☆Sự việc không may sảy ra. Tai hoạ thình lình. Ngày nay ta hiểu là sự thay đổi lớn lao và thình lình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 意外發生的災難、事故。《漢書.卷六六.公孫劉田王楊蔡陳鄭傳.楊敞》:「遭遇變故,橫被口語。」三國魏.曹植〈贈白馬王彪詩〉:「變故在斯須,百年誰能持?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 意外发生的事情;灾难:不料他家竟然发生了~。
Eng
- CC-CEDICT an unforeseen event|accident|misfortune
- Cihui an unforeseen event; accident; misfortune