變文

biàn wén biến văn

Hán Việt: biến văn · Pinyin: biàn wén

Tổng quan

một dạng văn học tự sự phổ biến thịnh hành vào thời Đường (618-907) với các phần văn xuôi và có vần xen kẽ để ngâm và ca hát (thường về chủ đề Phật giáo)

Cấu tạo: (biến) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một dạng văn học tự sự phổ biến thịnh hành vào thời Đường (618-907) với các phần văn xuôi và có vần xen kẽ để ngâm và ca hát (thường về chủ đề Phật giáo)
  • Cihui biến văn biến văn ☆Thể văn bao gồm thi ca và văn xuôi, đọc thấy điệu văn luôn thay đổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代興起的一種講唱文學。變文文體是由散文及韻文交替組成,以鋪敘佛經義旨為主。內容為演繹佛經故事(如目蓮變文、維摩結經講經文)及歷史、民間故事(如伍子胥變文、王昭君變文)。是研究中國講唱文學的重要材料。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代兴起的一种说唱文学,多用韵文和散文交错组成,内容原为佛经故事,后来范围扩大,包括历史故事、民间传说等。如敦煌石窟里发现的《大目乾连冥间救母变文》、《伍子胥变文》等。

Eng

  • CC-CEDICT a popular form of narrative literature flourishing in the Tang Dynasty (618-907) with alternate prose and rhymed parts for recitation and singing (often on Buddhist themes)
  • Cihui a popular form of narrative literature flourishing in the Tang Dynasty (618-907) with alternate prose and rhymed parts for recitation and singing (often on Buddhist themes)