變白

biến bạch

Hán Việt: biến bạch

Tổng quan

làm trắng, làm bạc đi, làm tái nhợt; tái nhợt đi tẩy trắng, chuội (vải) làm trắng; làm bạc (tóc), sn trắng, quét vôi trắng (lên tường...), mạ thiếc (kim loại), hoá trắng, trắng ra, tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt) sự chuội, sự tẩy trắng, sự làm cho trắng, (kỹ thuật) sự mạ thiếc (kim loại), vôi bột trắng (để quét tường)

Cấu tạo: (biến) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm trắng, làm bạc đi, làm tái nhợt; tái nhợt đi tẩy trắng, chuội (vải) làm trắng; làm bạc (tóc), sn trắng, quét vôi trắng (lên tường...), mạ thiếc (kim loại), hoá trắng, trắng ra, tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt) sự chuội, sự tẩy trắng, sự làm cho trắng, (kỹ thuật) sự mạ th…