變直

biến trực

Hán Việt: biến trực

Tổng quan

kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra, , nới ra, giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng, (hàng hải) tháo (dây buộc), thẳng ra, duỗi ra; lơi ra, thấy đỡ căng thẳng (trí óc), có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc

Cấu tạo: (biến) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra, , nới ra, giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng, (hàng hải) tháo (dây buộc), thẳng ra, duỗi ra; lơi ra, thấy đỡ căng thẳng (trí óc), có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc