变种

biàn zhǒngbiến chủng

Hán Việt: biến chủng · Pinyin: biàn zhǒng

Tổng quan

biến chủng; đổi loài

新华 · Tân Hoa Đại lục

生物分类学上指物种以下的分类单位,在特征方面与原种有一定区别,并有一定的地理分布; 比喻跟已有的形式有所变化而实质相同的错误或反动的思潮、流派等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生物由原種變生的新種,稱為「變種」。

Cấu tạo: 變 (biến) + 種 (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sinh học) đột biến
  • Cihui một loại
  • Cihui một biến thể
  • Biên soạn 變種 iànzhǒng* n. <phys.> mutation; variety; variant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生物由原種變生的新種,稱為「變種」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生物分类学上指物种以下的分类单位,在特征方面与原种有一定区别,并有一定的地理分布; 比喻跟已有的形式有所变化而实质相同的错误或反动的思潮、流派等。
  • Kaggle Zh-Vi variation

Eng

  • Cihui (biology) a mutation; a variety; a variant; a variety

Từ liên quan

Gần nghĩa

变种的 · 变丑 · 变为 · 变乱 · 变了 · 变产 · 变价 · 变位