变移

biến di

Hán Việt: biến di

Tổng quan

biến dời 變移 ◎ Biến: AHV. dời: HHVH của di. x. dời, x. day. đgt. HVVT thay đổi. Há chẳng biến dời cùng thế thái, những âu tây tối có thần minh. (Tự thán 96.3).

Cấu tạo: (biến) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến dời 變移 ◎ Biến: AHV. dời: HHVH của di. x. dời, x. day. đgt. HVVT thay đổi. Há chẳng biến dời cùng thế thái, những âu tây tối có thần minh. (Tự thán 96.3).