移

yídiNôm xờm

Hán Việt: di · Pinyin: yí · Nôm: xờm

Tổng quan

Dời đi. Nguyễn Du [阮攸] : Tào thị vu thử di Hán đồ [曹氏于此移漢圖] (Cựu Hứa đô [舊許都]) Họ Tào dời đô nhà Hán đến đây

移交 · 移位 · 移住 · 移借 · 移入 · 移到 · 移动 · 移去

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyí
Hán Việtdi
Âm Nômchòm
Quảng Đôngci2
Mân Namî
Nhật BảnI
Hàn Quốc이
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổje
Baxter-Sagartlaj
Hán ngữ Thượng cổlaj
Phản thiết延知切
Thanh mẫu以
Vận支
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dời đi. Nguyễn Du [阮攸] : Tào thị vu thử di Hán đồ [曹氏于此移漢圖] (Cựu Hứa đô [舊許都]) Họ Tào dời đô nhà Hán đến đây. Biến dời. Như di phong dịch tục [移風易俗] đồi dời phong tục. Ông quan này đưa tờ cho ông quan cùng hàng khác gọi là di văn [移文]. Một âm là dị. Khen. Lại một âm là sỉ. Rộng rãi

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dời 移 ◎ AHV: di, dời đọc theo âm THV. x. day. di có bộ hoà, trỏ việc nhổ mạ đi cấy (移,移秧也。種稻必先苗之而移之,遷移之義取焉) [Thuyết Văn], tiếng Việt còn bảo lưu chữ “di thực”, sau mới có nghĩa mở rộng là “chuyển di”, “cải biến”, “đổi thay”. Chuỗi đồng nguyên: di - đi - dời - day. x. đi. ① đgt. vận chuyển đi. Nhẫn thấy Ngu công tua sá hỏi, non từ nay mựa tốn công dời. (Thuật hứng 59.8). ② đgt. đổi thay, đổi dời. Tự nhiên đắp đổi đạo trời, tiêu trưởng doanh hư một phút dời. (Tự thán 104.2). ③ đgt. chuyển vị trí. Đằm chơi bể học đã nhiều xuân, dời đến trên an nằm quải chân. (Nghiễn trung ngưu 254.2). ④ đgt…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển day 移 ◎ AHV: di. OCM *lai, OCB *ljaj. MK: OKhmer *re /ree ~rəə / [Schuessler 2007: 566]. cđ dời, rê. đgt. lay, rung. Cội rễ bền day chẳng động, tuyết sương thấy đã đặng nhiều ngày. (Tùng 219.3). x. dời
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đi 移 / 迻 ◎ Nôm: 𠫾 / 𪠞 Sách Thuyết Văn ghi: “Di: chuyển đi/ chuyển di” (迻遷徙也). Sách Quốc Ngữ phần Tề ngữ ghi: “Thì dân không đi” (則民不移) [Vương Lực 1982: 572]. Xét, đối ứng d- đ- như: dao đao 刀, dải đái 帶, dừng đình 停, dĩa đĩa / điệp 碟, dĩ đã 已. Mặt khác, ta có chuỗi đồng nguyên 移 = 迻 = 徙 = 之. Riêng 之 được tái lập âm HTC là tiə [Schuessler 2007: 613]. Ss đối ứng ti² (nguồn), ti² (Mường bi), ti¹ (Chứt), pâ? (Vân Kiều) [NV Tài 1993: 235]. ① đgt. dời vị trí. Rừng nhiều cây rợp hoa chầy động, đường ít người đi cỏ gấp xâm. (Ngôn chí 5.4, 21.1)‖ (Tự thán 91.4, 100.6, 101.8)‖ (Tức sự 126.5)‖ (Miêu…
  • Giản Dị Hán Nôm rời rời khỏi phòng [Eng: to leave the room]
  • Giản Dị Hán Nôm day day dứt; day mắt, day huyệt [Eng: harass; rub one's eyes, rub one's crypt]
  • Giản Dị Hán Nôm dây dây dưa [Eng: to drag on, to drag out]
  • Giản Dị Hán Nôm di di dân; di tẩu (đem đi) [Eng: immigrant; to take away]
  • Giản Dị Hán Nôm dê con dê; dê cụ, dê xồm [Eng: goat; dirty old man/old goat, he-goat with big goatee]
  • Giản Dị Hán Nôm giay giay trán (bóp trán) [Eng: to cudgel one's brains for]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dời chuyển dời; vật đổi sao dời [Eng: to move (from one position to another); everything changes]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nặng đầu nặng mắt chẳng dời
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhân sâm đạm trúc thạch cao chớ rời
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] còn cơn triều nhiệt chẳng di
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bủng beo yếu đuối lai dai
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trần bì bán hạ tiêu đờm tan đi
  • Bảng Tra Chữ Nôm chòm chòm xóm; chòm râu, chòm cây [Eng: hamlet and sub-hamlet; beard, grove]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đệm đệm đàn; đệm giường; vòng đệm [Eng: to accompany; buffer; washer]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xờm bờm xờm; xờm xỡ [Eng: shaggy; be too familiar]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chòm Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chòm Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chòm Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.移轉、搬遷。如:「移植」、「遷移」。《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「美草甘水則止,草盡水竭則移。」唐.李賀〈浩歌〉:「南風吹山作平地,帝遣天吳移海水。」 2.轉變、改變。如:「移風易俗」、「移孝作忠」。唐.王勃〈滕王閣〉詩:「閒雲潭影日悠悠,物換星移幾度秋?」 3.搖動。《禮記.玉藻》:「疾趨則欲發,而手足毋移。」唐.孔穎達.正義:「移謂靡迆搖動也。」 4.施予、贈送。《史記.卷一○四.田叔傳》:「鞅鞅如有移德於我者,何也?」《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「是以旃裘之王,胡貉之長,移珍來享,抗手稱臣。」 5.去除。漢.王充《論衡.變虛》:「齊君欲禳慧星之凶,猶子韋欲移熒惑之禍也。」唐.柳宗元〈封建論〉:「削其半,民猶瘁矣,曷若舉而移之,以全其人乎?」 [名] 1.一種官方文書的舊稱,行文於平行的對等單位之間。《後漢書.卷七四.袁紹傳》:「橋帽乃詐作三公移書,傳驛州郡。」《新唐書.卷四六.百官志一》:「諸司相質其制有三:一曰關,二曰制,三曰移。」 2.姓。如漢代有移良。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 移 (形声。从禾,多声。本义移秧) 同本义。泛指移植 移,禾相倚移也。--《说文》。徐灏注戴氏侗曰‘移,移秧也。凡种稻必先苗之而移之,迁移之义取焉,别作。灏按禾苗茂密乃移种之。’” 又如移花(移植花木); 移根(犹移植); 移种,移莳(犹移植) 假借为迻”。移动 则民不移。--《国语·齐语》。注徙也。” 弗能移也。--《国语·晋语》。注’动也。” 徐趋皆用是,疾趋则欲发,而手足毋移。--《礼记》 移兵先击。--《史记·魏公子列传》 撤兵移营。--《广东军务记》 寻移刑部。--清· 移(迻)yí ⒈搬动,挪动~山。~动。~植。迁~。转~。 ⒉改变,变化,动摇~风易俗。坚定不~。 ⒊ ⒋ 移yì 1.使人羡慕。 移chǐ 1.广大。 2.多,多余。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】弋支切【集韻】【韻會】余支切【正韻】延知切,𠀤音匜。【說文】禾相倚移也。【六書故】移秧也。凡種稻先苗之後移之。 又【說文】一曰禾名。 又遷也。【韻會】今遷徙之迻借作移。【書·多士】移爾遐逖。 又【廣韻】易也,延也。【博雅】轉也。【書·畢命】世變風移。【禮·大傳】絕族無移服。【疏】在旁而及曰移。言不延移及之。又【玉藻】疾趨則欲發,而手足毋移。【疏】移謂靡匜搖動也。 又【廣韻】遺也。【博雅】移,脫遺也。 又官曹公府不相臨敬,則爲移書箋表之類也。【前漢·公孫弘傳】弘乃移病免歸。【註】移書言病。【後漢·光武紀】於是致僚屬作文移。【註】文書移於屬縣。 又姓。【風俗通】漢弘農太守移良。 又山名。【水經注】沅水源出許山,流注於熊溪,熊溪南帶移山,山本在水北,夕中風雨,旦而山移水南,故名。 又通作施。【前漢·衞綰傳】劒者,人之所施易,獨至今乎。【如淳註】施,讀曰移。言劒者人所好,故多數移易貿換之也。 又【集韻】【韻會】𠀤以豉切,音異。【禮·郊特牲】以移民也。【註】移之言羨也。【疏】以蜡祭豐饒,皆醉飽酒食,使人歆羨也。又【曹植·鷂雀賦】雀得鷂言,意甚不移目如擘椒,跳蕭二翅。【註】移,遷也。 又【集韻】敞𠇍切,音侈。【禮·表記】衣服以移之。【註】移讀如水汜移之移。猶廣大也。 又叶牛何切,音俄。【楚辭·七諫】淸泠泠而殲滅兮,溷湛湛以日多。梟鴞旣以成羣兮,𤣥鶴弭翼而屛移。

Thuyết Văn

禾相倚移也。 从禾。多聲。 一曰禾名。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

相倚移者、猶言虚而與之委蛇也。吕氏春秋曰。苗其弱也欲孤。其長也欲相與俱。其熟也欲相扶。倚移、連緜字。曡韵。讀若阿那。攷工記鄭司農注兩引倚移從風。今上林賦作旖旎從風。說文於禾曰倚移。於旗曰旖施。於木曰檹施。皆謂阿那也。毛傳曰。猗儺、柔順也。猗儺卽阿那。表記。衣服以移之。注。移讀如禾氾移之移。移猶廣大也。禾氾移葢謂禾蕃多。郊特牲。其蜡乃通以移民也。鄭曰。移之言羨也。古叚移爲侈。如攷工記飾車欲侈。故書侈爲移。少牢饋食禮移袂。皆是。今人但讀爲遷移。據說文則自此之彼字當作迻。 弋支切。古音在十六部。 別一義。

【移】 (di ⟨dị, sỉ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) , Thanh phù (聲符): 多 (đa) Phiên thiết: Dặc chi thiết Thượng tự: 弋 (dặc) , Hạ tự: 支 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dề (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Lúa) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) ỷ (Nhân. Như {họa hề ph) di (Dời đi…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䄬 · 𡖰 · 𥞀 · 𥟻 · 𧚕 · 栘 · 迻 · 迻