di

Hán Việt: di · Pinyin:

Tổng quan

di chuyển dịch chuyển thay đổi dời

移交 · 移位 · 移住 · 移借 · 移入 · 移到 · 移动 · 移去

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdi
Quảng Đôngci2
Mân Namî
Nhật BảnI
Hàn Quốc
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổje
Baxter-Sagartlaj
Hán ngữ Thượng cổlaj
Phản thiết延知切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dời đi. Nguyễn Du [阮攸] : {Tào thị vu thử di Hán đồ} [曹氏于此移漢圖] (Cựu Hứa đô [舊許都]) Họ Tào dời đô nhà Hán đến đây. Biến dời. Như {di phong dịch tục} [移風易俗] đồi dời phong tục. Ông quan này đưa tờ cho ông quan cùng hàng khác gọi là {di văn} [移文]. Một âm là {dị}. Khen. Lại một âm là {s…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chòm chòm xóm; chòm râu, chòm cây [Eng: hamlet and sub-hamlet; beard, grove]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đệm đệm đàn; đệm giường; vòng đệm [Eng: to accompany; buffer; washer]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xờm bờm xờm; xờm xỡ [Eng: shaggy; be too familiar]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chòm Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chòm Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chòm Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.移轉、搬遷。如:「移植」、「遷移」。《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「美草甘水則止,草盡水竭則移。」唐.李賀〈浩歌〉:「南風吹山作平地,帝遣天吳移海水。」 2.轉變、改變。如:「移風易俗」、「移孝作忠」。唐.王勃〈滕王閣〉詩:「閒雲潭影日悠悠,物換星移幾度秋?」 3.搖動。《禮記.玉藻》:「疾趨則欲發,而手足毋移。」唐.孔穎達.正義:「移謂靡迆搖動也。」 4.施予、贈送。《史記.卷一○四.田叔傳》:「鞅鞅如有移德於我者,何也?」《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「是以旃裘之王,胡貉之長,移珍來享,抗手稱臣。」 5.去除。漢.王充《論衡.變虛》:「齊君欲禳…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 移 (形声。从禾,多声。本义移秧) 同本义。泛指移植 移,禾相倚移也。--《说文》。徐灏注戴氏侗曰‘移,移秧也。凡种稻必先苗之而移之,迁移之义取焉,别作。灏按禾苗茂密乃移种之。’” 又如移花(移植花木);移根(犹移植);移种,移莳(犹移植) 假借为迻”。移动 则民不移。--《国语·齐语》。注徙也。” 弗能移也。--《国语·晋语》。注’动也。” 徐趋皆用是,疾趋则欲发,而手足毋移。--《礼记》 移兵先击。--《史记·魏公子列传》 撤兵移营。--《广东军务记》 寻移刑部。--清· 移(迻)yí ⒈搬动,挪动~山。~动。~植。迁~。转~。 ⒉改变,变化,动摇~…

Eng

  • CC-CEDICT to move|to shift|to change|to alter|to remove

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】弋支切【集韻】【韻會】余支切【正韻】延知切,𠀤音匜。【說文】禾相倚移也。【六書故】移秧也。凡種稻先苗之後移之。 又【說文】一曰禾名。 又遷也。【韻會】今遷徙之迻借作移。【書·多士】移爾遐逖。 又【廣韻】易也,延也。【博雅】轉也。【書·畢命】世變風移。【禮·大傳】絕族無移服。【疏】在旁而及曰移。言不延移及之。又【玉藻】疾趨則欲發,而手足毋移。【疏】移謂靡匜搖動也。 又【廣韻】遺也。【博雅】移,脫遺也。 又官曹公府不相臨敬,則爲移書箋表之類也。【前漢·公孫弘傳】弘乃移病免歸。【註】移書言病。【後漢·光武紀】於是致僚屬作文移。【註】文書移於屬縣。 又姓。【風俗通】漢弘農太守移良。 又山名。【水經注】沅水源出許山,流注於熊溪,熊溪南帶移山,山本在水北,夕中風雨,旦而山移水南,故名。 又通作施。【前漢·衞綰傳】劒者,人之所施易,獨至今乎。【如淳註】施,讀曰移。言劒者人所好,故多數移易貿換之也。 又【集韻】【韻會】𠀤以豉切,音異。【禮·郊特牲】以移民也。【註】移之言羨也。【疏】以蜡祭豐饒,皆醉飽酒食,使人歆羨也。又【曹植·鷂雀賦】雀得鷂言,意甚不移目如擘椒,跳蕭二翅。【註】移,遷也。 又【集韻】敞𠇍切,音侈。【禮·表記】衣服以移之。【註】移讀如水汜移之移。猶廣大也。 又叶牛何切,音俄。【楚辭·七諫】淸泠泠而殲滅兮,溷湛湛以日多。梟鴞旣以成羣兮,𤣥鶴弭翼而屛移。

Thuyết Văn

禾相倚移也。 从禾。多聲。 一曰禾名。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

相倚移者、猶言虚而與之委蛇也。吕氏春秋曰。苗其弱也欲孤。其長也欲相與俱。其熟也欲相扶。倚移、連緜字。曡韵。讀若阿那。攷工記鄭司農注兩引倚移從風。今上林賦作旖旎從風。說文於禾曰倚移。於旗曰旖施。於木曰檹施。皆謂阿那也。毛傳曰。猗儺、柔順也。猗儺卽阿那。表記。衣服以移之。注。移讀如禾氾移之移。移猶廣大也。禾氾移葢謂禾蕃多。郊特牲。其蜡乃通以移民也。鄭曰。移之言羨也。古叚移爲侈。如攷工記飾車欲侈。故書侈爲移。少牢饋食禮移袂。皆是。今人但讀爲遷移。據說文則自此之彼字當作迻。 弋支切。古音在十六部。 別一義。

【移】 (di ⟨dị|sỉ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 多 (đa) Phiên thiết: Dặc chi thiết Thượng tự: 弋 (dặc) | Hạ tự: 支 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Lúa) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) ỷ (Nhân. Như {họa hề ph) di (Dời đi. Nguyễn…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䄬 · 𡖰 · 𥞀 · 𥟻 · 𧚕 · 栘 · 迻 · 迻