變質
biến chất
Hán Việt: biến chất · Pinyin: biàn zhì
Tổng quan
bị thoái hóa | bị biến chất | (thức ăn) bị hỏng | bị ôi thiu | (địa chất) biến chất
Nghĩa
Việt
- Cihui bị thoái hóa | bị biến chất | (thức ăn) bị hỏng | bị ôi thiu | (địa chất) biến chất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物的本質、原義或人的思想改變。如:「這瓶藥水已經變質了。」 2.植物體的一部產生突變,改變固有的性質,稱為「變質」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人的思想或事物的本质变得与原来不同(多指向坏的方面转变):蜕化~|不吃变了质的食物。
Eng
- CC-CEDICT to degenerate; to deteriorate|(of food) to go bad; to go off|(geology) metamorphism
- Cihui to degenerate; to deteriorate; (of food) to go bad; to go off; (geology) metamorphism