變身

biàn shēn biến thân

Hán Việt: biến thân · Pinyin: biàn shēn

Tổng quan

trải qua biến đổi | biến hình | biến thành | phiên bản biến đổi của ai đó hoặc cái gì đó | hoá thân mới

Cấu tạo: (biến) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trải qua biến đổi | biến hình | biến thành | phiên bản biến đổi của ai đó hoặc cái gì đó | hoá thân mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 變化身形。《太平廣記.卷三六八.虢國夫人》:「忽一日,自不覺變身為猿。我父懼而棄我,所以被此僧收養,而至於夫人宅。」《三國演義》第六八回:「地遁能穿山透石;人遁能雲游四海,藏形變身,飛劍擲刀,取人首級。」

Eng

  • CC-CEDICT to undergo a transformation; to morph; to turn into|transformed version of sb or sth; new incarnation
  • Cihui to undergo a transformation; to morph; to turn into/transformed version of sb or sth; new incarnation