叙旧

xù jiùtự cựu

Hán Việt: tự cựu · Pinyin: xù jiù

Tổng quan

nói chuyện cũ; nói về kỷ niệm xưa (bạn bè)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(亲友间)谈论跟彼此有关的旧事:老同学一见面就叙起旧来了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.談論舊誼。《南齊書.卷三七.劉悛傳》:「世祖自尋陽還,遇悛於舟渚閒,歡宴敘舊,停十餘日乃下。」《三國演義》第四五回:「吾久別足下,特來敘舊,奈何疑我作說客也?」 2.銓敘舊人。《左傳.昭公十四年》:「禮新,敘舊; 祿勛,合親。」

Cấu tạo: 敘 (tự) + 舊 (cựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi tưởng
  • Cihui nói về thời xưa
  • Tần suất từ nói chuyện cũ; nói về kỷ niệm xưa
  • Biên soạn reminisce

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.談論舊誼。《南齊書.卷三七.劉悛傳》:「世祖自尋陽還,遇悛於舟渚閒,歡宴敘舊,停十餘日乃下。」《三國演義》第四五回:「吾久別足下,特來敘舊,奈何疑我作說客也?」 2.銓敘舊人。《左傳.昭公十四年》:「禮新,敘舊; 祿勛,合親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (亲友间)谈论跟彼此有关的旧事:老同学一见面就叙起旧来了。

Eng

  • Cihui to reminisce; to talk about former times
  • Tần suất từ v.o. reminisce

Đức

  • Handedict in Erinnerungen schwelgen

Từ liên quan

Gần nghĩa

叙事 · 叙别 · 叙功 · 叙文 · 叙明 · 叙永 · 叙用 · 叙言