tự

Hán Việt: tự · Pinyin:

Tổng quan

viết tắt của Syria 敘利亞 叙利亚[Xu4 li4 ya4] chuyện trò

敘別 · 敘功 · 敘用 · 敘說 · 敘謝 · 回敘 · 插敘 · 自敘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttự
Quảng Đôngzeoi6
Mân Nam
Nhật BảnJO
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩˋ
Hán ngữ Trung cổzsiox
Baxter-Sagarts-m-taʔ
Hán ngữ Thượng cổs-m-taʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bày hàng, xếp. Như {thuyên tự} [銓敘] cứ thứ tự mà phong chức, {tưởng tự} [獎敘] cứ thứ tự mà thưởng công, v.v. Đầu mối (bài tựa). Như làm một quyển sách gì thì rút cả đại ý trong sách ấy bày lên trên gọi là bài tự. Tường bày. Như {sướng tự u tình} [暢敘幽情] bày rõ cái tình u ần. Tụ họp…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tự Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tự Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tự Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.次第、順序。《周禮.天官.小宰》:「以官府之六敘正群吏。」《淮南子.本經》:「四時不失其敘。」 2.放於正文之前,用以說明全書要點的。同「序」。如:〈說文解字敘〉。 [動] 1.陳述、說明。如:「敘述」、「面敘」。《國語.晉語三》:「紀言以敘之,述意以導之。」 2.評議授職等級或獎勵勛功。如:「銓敘」、「獎敘」。《晉書.卷七○.應詹傳》:「直以舊望登敘。」《北史.卷三九.薛安都傳》:「在南以武力見敘,遇宋孝武起江州,遂以為將。」 3.聚會、話家常。如:「小敘一番」。 4.安排次序。《周禮.天官.司書》:「以周知入出百物,以敘其財,受其幣,使入…

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for Syria 敘利亞|叙利亚[Xu4 li4 ya4]
  • CC-CEDICT to narrate|to chat

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

次弟也。 从攴。余聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

咎繇謨曰。天敘有典。釋詁曰。舒業順敘緒也。古或假序爲之。 徐吕切。五部。

【敘】(tự) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 余 (dư) Phiên thiết: 徐吕切 → chờ + lữ Nghĩa: 次弟 vậy。 từ 攴。余 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 叙 · 敍 · 𣁏 · 𪠩 · 叙 · 敍 · 叙 · 叙 · 敍