叙用

xù yòngtự dụng

Hán Việt: tự dụng · Pinyin: xù yòng

Tổng quan

bổ nhiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"叙用"。 2.分等级进用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

進用。《三國志.卷五.魏書.后妃傳.文昭甄皇后傳》:「又嘗夢見后,於是差次舅氏親疏高下,敘用各有差,賞賜累鉅萬。」唐.元稹〈對才識兼茂明於體用策〉:「若此,則敘用之典恆,而尺寸之才無所棄矣。」

Cấu tạo: 敘 (tự) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bổ nhiệm
  • VietPhrases bổ nhiệm
  • Biên soạn v. appoint; employ (officials)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"叙用"。 2.分等级进用。

Eng

  • Cihui 敘用 ùyòng v. appoint; employ (officials)

Từ liên quan

Gần nghĩa

叙事 · 叙别 · 叙功 · 叙文 · 叙旧 · 叙明 · 叙永 · 叙言