叛徒
bạn đồ
Hán Việt: bạn đồ · Pinyin: pàn tú
Tổng quan
kẻ phản bội | kẻ đào ngũ | kẻ nổi loạn | kẻ phản nghịch | quân phiến loạn ọn người làm loạn, làm phản. bạn đồ bạn đồ ☆Bọn người làm loạn, làm phản.
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ phản bội | kẻ đào ngũ | kẻ nổi loạn | kẻ phản nghịch | quân phiến loạn ọn người làm loạn, làm phản. bạn đồ bạn đồ ☆Bọn người làm loạn, làm phản.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對國家或團體有背叛行為的人。如:「叛徒不可饒恕。」《孽海花》第六回:「走到半路來了一枝兵,是馮督辦部將叫潘瀛,一陣亂殺把叛徒來殺盡,倒救了我一條性命。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泛指有背叛行为的人; 今特指背叛祖国或背叛革命的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.泛指有背叛行为的人。 2.今特指背叛祖国或背叛革命的人。
Eng
- CC-CEDICT traitor|turncoat|rebel|renegade|insurgent
- Cihui traitor; turncoat; rebel; renegade; insurgent