叛徒

pàn túbạn đồ

Hán Việt: bạn đồ · Pinyin: pàn tú

Tổng quan

kẻ phản bội; phản đồ; tên phản bội

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.泛指有背叛行为的人。 2.今特指背叛祖国或背叛革命的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對國家或團體有背叛行為的人。如:「叛徒不可饒恕。」《孽海花》第六回:「走到半路來了一枝兵,是馮督辦部將叫潘瀛,一陣亂殺把叛徒來殺盡,倒救了我一條性命。」

Cấu tạo: 叛 (bạn) + 徒 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bọn người làm loạn, làm phản.; kẻ phản bội; nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn, cuồn cuộn xông vào bờ (biển...), người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng) (kinh thánh) Giu,dda (kẻ đã phản bội Chúa Giê,xu), (nghĩa bóng) kẻ phản bội, (judas) lỗ nhỏ đục ở cánh cửa ((cũng) judas,hole) người nổi loạn, người phiến loạn, người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người dân các bang miền nam, (định ngữ) nổi loạn, phiến loạn; chống đối, dấy loạn, nổi loạn…
  • Biên soạn traitor; renegade; turncoat M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對國家或團體有背叛行為的人。如:「叛徒不可饒恕。」《孽海花》第六回:「走到半路來了一枝兵,是馮督辦部將叫潘瀛,一陣亂殺把叛徒來殺盡,倒救了我一條性命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指有背叛行为的人。 2.今特指背叛祖国或背叛革命的人。
  • Kaggle Zh-Vi cat in the pan

Eng

  • Cihui traitor; turncoat; rebel; renegade; insurgent
  • Tần suất từ n. traitor; renegade; turncoat M:²wèi

Đức

  • Handedict Verräter

other

  • Nguồn khác Bọn người làm loạn, làm phản

Từ liên quan

Gần nghĩa

叛徒的 · 叛乱 · 叛亂 · 叛党 · 叛军 · 叛匪 · 叛卖 · 叛变