叛
bạn
Hán Việt: bạn · Pinyin: pàn
Tổng quan
phản bội nổi loạn phiến loạn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pàn |
|---|---|
| Hán Việt | bạn |
| Quảng Đông | bun3 |
| Mân Nam | puān |
| Nhật Bản | SOMUKU |
| Hàn Quốc | 반 |
| Chú âm | ㄆㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | buanh |
| Phản thiết | 薄半切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Làm phản, trái lại, không cùng lòng với mình nữa. Như {mưu bạn} [謀叛] mưu phản.;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bạn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 背離、違反。如:「叛國」、「叛亂」、「背叛」、「反叛」。《左傳.隱公四年》:「眾叛親離,難以濟矣。」唐.李白〈猛虎行〉:「一輸一失關下兵,朝降夕叛幽薊城。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叛〈动〉 (形声。从反,半声。本义背叛) 同本义 叛,乱也。--《广雅》 信中涂而叛之。--《楚辞·逢纷》 叛者,反背之辞也。--《左传释例》 侯不朝,兹谓叛。--《汉书·五行志》 叛者五人。--《公羊传·定公八年》 天下皆叛之。--《史记·项羽本纪》 又如众叛亲离;反叛(叛变);叛道(背叛正道);叛败(谋叛而败亡);叛镇(背叛朝廷的藩镇);叛附(叛变后另有依附);叛服(叛变或顺服);叛降(叛变投敌) 叛 〈形〉 零乱的 约则义孤,博则辞叛。--《文心雕龙》 叛pàn背离自己的一方,投到敌对方面去~变。~卖。~徒。背~。
Eng
- CC-CEDICT to betray|to rebel|to revolt
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤薄半切,音畔。【說文】半也。从半,反聲。【徐曰】離叛也。【廣韻】奔他國也。又【韻會】通作畔。【前漢·高帝紀】漢王幷關中,而齊梁畔之。又【集韻】【韻會】𠀤普半切,音判。煥也。【張衡·西京賦】譬衆星之環北極,叛赫戲以煇煌。【註】言宮觀臺榭周于正殿,猶衆星環拱,光耀布散也。又【集韻】或从火作炍。
Thuyết Văn
半反也。 从半反。半亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
反、覆也。反者叛之全。叛者反之半。以半反釋叛。如以是少釋尟。 按各本云。半也。从半反聲。轉寫者多奪字耳。薄半切。十四部。古多假畔爲叛。
【叛】 (bạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 半反 (bán + phản) | Thanh phù (聲符): 半亦 (bán) Phiên thiết: Bạc bán thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 半 (bán) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bán (Nửa. Vật chia đôi mỗ) phản (Trái) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 炍 · 𧼦 · 炍