疊印

dié yìn điệp ấn

Hán Việt: điệp ấn · Pinyin: dié yìn

Tổng quan

in lồng hình

Cấu tạo: (điệp) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui in lồng hình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电影、电视片中把两个或两个以上的内容不同的画面重叠印在一起,用于表现剧中人的回忆、幻想,或构成并列形象。

Eng

  • Cihui 疊印 iéyìn* v. overprint ◆n. 1. montage 2. double exposure