疊
điệp
Hán Việt: điệp · Pinyin: dié
Tổng quan
gấp gấp lại thành lớp cuộn tầng xếp chồng lặp lại tái tạo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dié |
|---|---|
| Hán Việt | điệp |
| Quảng Đông | dip6 |
| Mân Nam | tha̍h |
| Nhật Bản | TATAMU |
| Hàn Quốc | 첩 |
| Chú âm | ㄉㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dep |
| Baxter-Sagart | lˤ[i]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤ[i]p |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trùng điệp, chồng chất. Một trùng gọi là {điệp} [疊], nghìn trùng gọi là {thiên điệp} [千疊]. Sợ. Thu thập, thu xếp. Như {đả điệp} [打疊], {tập điệp} [摺疊], v.v. đều nghĩa là thu nhặt cả. Dị dạng của chữ [叠].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.堆聚、累積。如:「堆疊」、「疊羅漢」、「疊石為山」。宋.文天祥〈正氣歌.序〉:「惡氣雜出,時則為穢氣,疊是數氣,當之者鮮不為厲。」 2.用手折疊。如:「疊被」。《紅樓夢》第七一回:「鳳姐在樓上看著人收送來的新圍屏,只有平兒在房裡與鳳姐疊衣服。」 3.振、振動。《文選.左思.吳都賦》:「鉦鼓疊山,火烈熛林。」《鏡花緣》第一九回:「只好疊著精神,穩著步兒,探著腰兒,挺著胸兒,直著頸兒,一步一趨,望前而行。」 4.擊、輕敲。《文選.謝朓.鼓吹曲》:「凝笳翼高蓋,疊鼓送華輈。」唐.李善.注:「小擊鼓謂之疊。」 [名] 1.量詞:(1)計算重疊堆積物的…
Eng
- CC-CEDICT to pile up|(bound form) repeated|to fold|classifier: stack, pile (of thin objects)|classifier for repeated sections in a musical composition
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【字彙】同𤴁。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 叠 · 曡 · 疉 · 㬪 · 𣆹 · 𣈍 · 𤴁 · 叠 · 曡 · 畳 · 疉 · 叠