叠句
điệp cú
Hán Việt: điệp cú
Tổng quan
đoạn điệp, kìm lại, dằn lại, cầm lại, cố nhịn, cố nín, kiềm chế; điệp khúc
詩詞戲曲文章中,重複使用的句子,稱為「疊句」。如宋.辛棄疾〈醜奴兒〉詞「愛上層樓,愛上層樓」。
Nghĩa
Việt
- Cihui điệp khúc
- Tần suất từ đoạn điệp, kìm lại, dằn lại, cầm lại, cố nhịn, cố nín, kiềm chế; điệp khúc
- Biên soạn 疊句 iéjù n. <lg.> 1. reiterative sentence 2. refrain
Mainland
- Kaggle Zh-Vi refrain
Eng
- Cihui 疊句 iéjù n. <lg.> 1. reiterative sentence 2. refrain
- Tần suất từ 疊句 iéjù n. <lg.> 1. reiterative sentence 2. refrain