叠嶂
điệp chướng
Hán Việt: điệp chướng · Pinyin: dié zhàng
Tổng quan
núi non trùng điệp
重叠的山峰重峦~。
重重相疊的山峰。《文選.任昉.贈郭桐廬出溪口見候余既未至郭仍進村維舟久之郭生方至詩》:「疊嶂易成響,重以疲猨悲。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 núi non trùng điệp
- VietPhrases núi non trùng điệp
- Tần suất từ núi non trùng điệp
- Biên soạn 疊嶂 iézhàng n. peaks rising one higher than another
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重叠的山峰重峦~。
Eng
- Cihui 疊嶂 iézhàng n. peaks rising one higher than another
- Tần suất từ 疊嶂 iézhàng n. peaks rising one higher than another