嶂

zhàngchướngNôm chướng

Hán Việt: chướng · Pinyin: zhàng · Nôm: chướng

Tổng quan

Ngọn núi như cái bình phong gọi là chướng

叠嶂 · 峦嶂 · 巒嶂 · 疊嶂 · 层峦叠嶂 · 重峦叠嶂 · 嶂崄 · 嶂嶮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhàng
Hán Việtchướng
Âm Nômchướng
Quảng Đôngzoeng3
Nhật BảnMINE
Hàn Quốc장
Chú âmㄓㄢˋ
Hán ngữ Trung cổcjangh
Phản thiết之亮切
Thanh mẫu章
Vận漾
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọn núi như cái bình phong gọi là chướng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chướng lam chướng (nơi rừng thiêng khí độc) [Eng: cliff; mountain barrier]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 形如屏風的山。如:「重巒疊嶂」。宋.范仲淹〈漁家傲.塞下秋來風景異〉詞:「千嶂裡,長煙落日孤城閉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嶂 (形声。从山,章声。本义高险的山,如屏障的山峰)同本义 嶂,峰嶂。--《广韵》 嶂,山峰如屏障也。--《增韵》 千嶂里,长烟落日孤城闭。--宋·范仲淹《渔家傲》 又如嶂表(山外); 嶂气 嶂zhàng高耸险峻如同屏障的山峰重岩叠~。

Eng

  • CC-CEDICT cliff, range of peaks

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤之亮切,音障。山之高險者。【廣韻】峰嶂。【增韻】山峰如屏嶂也。【沈約·鍾山詩】崚嶒起靑嶂。又【遊沈道士館詩】山嶂遠重疊。 又楚漢陽有臨嶂山。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư