叢刊

cóng kān tùng khan

Hán Việt: tùng khan · Pinyin: cóng kān

Tổng quan

bộ sách: tùng san/tùng thư/tủ sách/tập sách

Cấu tạo: (tùng) + (khan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ sách: tùng san/tùng thư/tủ sách/tập sách
  • Cihui ách vở in nối tiếp nhiều tập. tùng san tùng san ☆Sách vở in nối tiếp nhiều tập. bộ sách; tùng san; tùng thư; tủ sách; tập sách (thường dùng làm tên sách)。叢書(多用做叢書的名稱)。 《四部叢刊》。 tủ sách Tứ Bộ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彙刊群書而成的套書。如《四部叢刊》。也稱為「叢刻」、「叢書」。

Eng

  • Cihui 叢刊 óngkān n. a series of books; collection