丛席

tùng tịch

Hán Việt: tùng tịch

Tổng quan

TÙNG TỊCH Thiền lâm phương ngữ. Nơi giảng nói thiền pháp. Thiền viện. Tiết Thần Đảnh Hồng Nhân Thiền sư trong NĐHN q.11 ghi: 有湘陰豪貴、來遊福嚴、即師之室、見其氣貌閑靜、一缽挂壁、餘無長物。傾愛之、遂拜跪、請曰:神鼎乃我家植福之地、久乏宗匠、願師俱往、何如?師笑而諾之。即以己馬負師至、十年始成叢席。 Có người giàu có ở Tương Dương dạo chơi ở Phúc Nghiêm đến ngay nơi thất của sư. Thấy sắc mặt của sư thanh thản, chỉ có một bát treo trên vách, không có một vật nào khác nên rất bội phục…

Cấu tạo: (tùng) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÙNG TỊCH Thiền lâm phương ngữ. Nơi giảng nói thiền pháp. Thiền viện. Tiết Thần Đảnh Hồng Nhân Thiền sư trong NĐHN q.11 ghi: 有湘陰豪貴、來遊福嚴、即師之室、見其氣貌閑靜、一缽挂壁、餘無長物。傾愛之、遂拜跪、請曰:神鼎乃我家植福之地、久乏宗匠、願師俱往、何如?師笑而諾之。即以己馬負師至、十年始成叢席。 Có người giàu có ở Tương Dương dạo chơi ở Phúc Nghiêm đến ngay nơi…