丛

cōngtùngNôm tùng

Hán Việt: tùng · Pinyin: cōng · Nôm: tùng

Tổng quan

Hợp. Sưu tập số nhiều để vào một chỗ gọi là tùng. Như tùng thư [叢書], tùng báo [叢報] tích góp nhiều sách báo làm một bộ, một loại

丛书 · 丛冢 · 丛刊 · 丛刻 · 丛台 · 丛山 · 丛杂 · 丛林

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincōng
Hán Việttùng
Âm Nômtòng
Quảng Đôngcung4
Chú âmㄘㄨㄥˊ
Hán ngữ Trung cổzung
Baxter-Sagartdzˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổdzˤoŋ
Phản thiết徂黃切
Thanh mẫu從
Vận東
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ tùng [叢]. Giản thể của chữ [叢]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tòng tòng (xúm lại, đám đông) [Eng: to gather, crowded]
  • Giản Dị Hán Nôm tùng tùng (xúm lại) [Eng: gather, cluster]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丛 (会意。从乹,取声。乹”,意思是丛生草”。本义聚集) 同本义 丛,聚也。--《说文》 其植物宜丛物。--《周礼·大司徒》 树木丛生,百草丰茂。--曹操《观沧海》 又如丛物(聚生于一处的植物); 丛灌(丛生的灌木); 丛丛(聚集的样子); 丛育(聚集生长); 丛毛(丛生的草); 丛森(树木繁茂幽深样子); 丛薄(草木丛生的地方) 许多事物凑在一起 石块丛起则历块。--《徐霞客游记》 则百恶并起,而万灾丛至矣。--《吕氏春秋·达郁》 丛 众多; 繁杂 网密事丛。--《汉书 丛 cóng ①聚集~集、杂草~生。 ②一簇簇的草木草~、花~。 ③泛指聚集在一起的人或物~书、人~。 ④姓。 【丛刊】见【丛书】。 【丛书】由许多书共同组成的一套书。内容可以是综合性的,也可以是专门性的。南宋俞鼎孙、俞经的《儒学警悟》是中国最早的一套丛书。又称丛刊。 【丛葬】很多尸体合埋的方式,也指这样的坟墓。 【丛冢】乱葬在一处的许多坟墓。

Eng

  • CC-CEDICT cluster, collection, collection of books, thicket

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】徂紅切【集韻】【韻會】徂聰切,𠀤族平聲。【說文】聚也。从丵从取。【書·無逸】是叢于厥身。又姓。南北朝滁州刺史叢鐇。又臺名。在邯鄲。又【集韻】或作樷。【前漢·東方朔傳】樷珍怪。又作藂。【前漢·息夫躬傳】藂棘棧棧。【註】詩葛覃註:灌木曰藂。又【韻補】叶徂黃切,音牀。【韓愈·此日足可惜詩】蕭條千萬里,會合安可逢。淮之水舒舒,楚山直叢叢。逢音房。【韻會】後人誤作菆,或作蕞,二字皆非。毛氏曰:丵,上从四直,兩長兩短。从丱,非。丵原刻下从羊。

Thuyết Văn

聚也。 从丵。取聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

於曡韵得之。 徂紅切。按古音在四部。左傳僖三十年。取訾婁。公羊作鄒。亦作叢。

【叢】 (tùng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 丵 (trác) , Thanh phù (聲符): 取 (thủ) Phiên thiết: Tồ hồng thiết Thượng tự: 徂 (tồ) , Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tồng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tụ (Họp. Như tụ hội [聚) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 欉 · 菆 · 樷 · 丛 · 樷 · 欉 · 菆 · 丛 · 叢 · 樷 · 丛 · 叢