叢書

cóng shū tùng thư

Hán Việt: tùng thư · Pinyin: cóng shū

Tổng quan

bộ sách | sưu tập sách

Cấu tạo: (tùng) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ sách | sưu tập sách
  • Cihui tùng thư tùng thư ☆Như Tùng san 叢刊.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彙刊群書而成的套書。如百部叢書、百逸叢書。也稱為「叢刻」、「叢刊」。 2.書籍叢集。唐.韓愈〈剝喙行〉:「門以兩板,叢書其間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称丛刊”、丛刻”。文库”、集成”等也属此。汇辑多种图书成一套,并冠以总名的书籍。中国最早的丛书为南宋嘉泰年间俞鼎孙、俞经编的《儒学警语》;最大的丛书为《四库全书》。

Eng

  • CC-CEDICT a series of books|a collection of books
  • Cihui a series of books; a collection of books

ja

  • JMdict series (of publications)|library (set of books)