叢棘

cóng jí tùng cức

Hán Việt: tùng cức · Pinyin: cóng jí

Tổng quan

Cấu tạo: (tùng) + (cức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.叢生的荊棘。 2.拘留罪犯的處所。《易經.坎卦.上六》:「係用徽纆,寘于叢棘,三歲不得凶。」唐.孔穎達.正義:「謂囚執之處,以棘叢而禁之也。」唐.陳子昂〈祭韋府君文〉:「昔君夢奠之時,值余寘在叢棘,獄戶咫尺,邈若山河,話言空存,白馬不弔。」