棘

jícứcNôm cức

Hán Việt: cức · Pinyin: jí · Nôm: cức

Tổng quan

Cây gai, một thứ cây gỗ dắn ruột đỏ nhiều gai, hay móc áo người, người đi đường rất sợ, cho nên đường xá hiểm trở gọi là kinh cức [荊棘]. Như {kinh thiên cức đị…

棘人 · 棘刺 · 棘卿 · 棘心 · 棘手 · 棘楚 · 棘毛 · 棘爪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjí
Hán Việtcức
Âm Nômcức
Quảng Đônggik1
Mân Namkik4
Nhật BảnKYOKU
Hàn Quốc극
Chú âmㄐㄧˊ
Hán ngữ Trung cổkik
Baxter-Sagartkrək
Hán ngữ Thượng cổkrək
Phản thiết居吏切
Thanh mẫu見
Vận職
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây gai, một thứ cây gỗ dắn ruột đỏ nhiều gai, hay móc áo người, người đi đường rất sợ, cho nên đường xá hiểm trở gọi là kinh cức [荊棘]. Như kinh thiên cức địa [荊天棘地] trời đất chông gai, ý nói loạn lạc không chỗ nào yên vậy, sự gì khó làm được trời cũng gọi là cức thủ [棘手]. Đời Ngũ Đại học trò vào thi hay làm rầm, quan tràng bắt trồng gai kín cả xung quang tràng thi, cấm ra vào ồn ào, nên gọi thi hương thi hội là cức vi [棘圍]. Ngày xưa gọi là ba quan công chín quan khanh là tam hòe cửu cức [三槐九棘], vì thế đời sau mới gọi các quan to là cức. Như cức khanh [棘卿], cức thự [棘署] dinh quan khanh, v.v…

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) gấc xôi gấc [Eng: steamed momordica glutinous rice]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cức cức bì [Eng: jujube tree; thorns, brambles]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。鼠李科棗屬,落葉喬木。幹高三公尺餘。變種形態與棗相似,唯枝具刺。果實較少,呈長圓形或近於圓形,暗紅色,味酸,核先端鈍,核仁可入藥。也稱為「酸棗」。 2.武器名。長柄,頂端有直刃,兩旁各具橫刀,可直刺或橫擊的兵器。通「戟」。《左傳.隱公十一年》:「潁考叔挾輈以走,子都拔棘以逐之。」晉.杜預.注:「棘,戟也。」 3.姓。如春秋時衛國有棘子成。 [動] 刺。參見「棘手」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棘 (会意。从二-朿。朿”是刺”的本字。两个朿”字并排立着,表示棘树多刺,是矮小而成丛莽的灌木。本义丛生的小枣树) 酸枣树。一种落叶乔木,有刺。果实较枣小,味酸,种子、果皮、根可入药 棘,小枣丛生者。--《说文》 實于丛棘。--《易·坎》 园有棘。--《诗·魏风·园有桃》 伐棘枣以为矜。--《淮南子·兵略》 香径长洲尽棘丛,奢云艳雨只悲风。--陆龟蒙《吴宫怀古》 又如棘薪(指酸枣树已长成薪柴) 泛指有芒刺的草木 攀草牵棘。--《徐霞客游记·游黄山记》 虫伏棘根。--《聊斋志异 棘jí ⒈酸枣树,落叶灌木,枝上多刺,初夏开黄绿色小花。果实较枣小,肉薄,味酸。种仁可供药用。 ⒉泛指有刺的草木荆~丛生。 ⒊针形的刺~皮动物。 ⒋

Eng

  • CC-CEDICT thorns
  • JMdict briars
  • JMdict thicket
  • JMdict the bush

ja

  • JMdict 棘(おどろ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤紀力切,音殛。【說文】小棗叢生者。【詩詁】棘如棗而多刺,木堅,色赤,叢生,人多以爲藩。歲久無刺,亦能高大如棗。木色白者爲白棘,實酸者爲樲棘,亦名酸棗。【詩·邶風】吹彼棘心。【疏】棘,木之難長養者。 又【爾雅·釋木】終牛棘。【註】卽馬棘也,刺粗而長。 又執囚之處爲叢棘。【易·坎卦】係用𡽪纆,寘于叢棘。【左傳·哀八年】邾子無道,吳子囚諸樓臺,栫之以棘。 又九棘,外朝也。【禮·王制】史以獄成吿于正,正聽之。正以獄成吿于大司𡨥,大司寇聽之棘木之下。【註】左九棘,孤卿大夫位焉。右九棘,公侯伯子男位焉。 又與戟通。【禮·明堂位】越棘,大弓。天子之戎器也。【左傳·隱十一年】潁考叔挾輈以走,子都拔棘而逐之。【周禮·天官·掌舍】棘門註以戟爲門。 又地名。垂棘、赤棘,春秋晉地。 又藥名。【本草】天門冬,一名天棘。 又棘扈,鳥名。【賈逵云】棘扈,竊丹,爲果驅鳥者也。 又與僰通。【禮·王制】四夷,西曰僰。 又姓。【論語】棘子成。又【唐韻】居里切,音紀。又【廣韻】居吏切,音記。義𠀤同。 考證:〔【詩·鄘風】吹彼棘心。〕 謹照原書鄘風改爲邶風。〔【周禮·天官·掌舍】戟門亦謂之棘。〕 謹照原文改棘門註以戟爲門。

Thuyết Văn

小棗叢生者。 从竝朿。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此言小棗則上文謂常棗可知。小棗樹叢生。今亦隨在有之。未成則爲棘而不實。巳成則爲棗。魏風。園有棘。其實之食。唐風。肅肅鴇翼。集于苞棘。小雅。有捄棘匕。毛傳曰。棘、棗也。此謂統言不別也。邶風。吹彼棘心。吹彼棘薪。左傳。除翦其荆棘。此則主謂未成者。古多叚棘爲亟字。如棘人欒欒兮、我是用棘、匪棘其欲皆是。棘亟同音。皆謂急也。 棘庫於棗而朿尤多。故从並朿會意。己力切。一部。

【棘】 (cức) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 竝朿 (tịnh thứ) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) tảo (Cây táo. Như {hồng t) tùng (Hợp. Sưu tập số nhiề) sanh (Sống) là

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 艻 · 㯤 · 𢄬 · 𣗥 · 𣘐 · 𣡍 · 𧀃 · 𬃷 · 艻