叢生
tùng sanh
Hán Việt: tùng sanh · Pinyin: cóng shēng
Tổng quan
mọc thành bụi | rậm rạp | bùng phát khắp nơi (về bệnh tật, rối loạn xã hội, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui mọc thành bụi | rậm rạp | bùng phát khắp nơi (về bệnh tật, rối loạn xã hội, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹木聚集在一處生長。如:「草木叢生」。漢.劉安〈招隱士〉:「桂樹叢生兮山之幽,偃謇連卷兮枝相繚。」 2.形容很多事物同時發生。如:「百弊叢生」。《莊子.天運》:「吾又奏之以無怠之聲,調之以自然之命,故若混逐叢生,林樂而無形,布揮而不曳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聚在一起生长或发生丛生的灌木|百病丛生。
Eng
- CC-CEDICT growing as a thicket|overgrown|breaking out everywhere (of disease, social disorder etc)
- Cihui growing as a thicket; overgrown; breaking out everywhere (of disease, social disorder etc)
ja
- JMdict dense growth|thick growth|gregarious growth|growing in clusters