叢脞

cóng cuǒ tùng thỏa

Hán Việt: tùng thỏa · Pinyin: cóng cuǒ

Tổng quan

vụn vặt: rắm rối/phức tạp/linh tinh/hỗn hợp

Cấu tạo: (tùng) + (thỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vụn vặt: rắm rối/phức tạp/linh tinh/hỗn hợp
  • Cihui 書 vụn vặt; rắm rối; phức tạp; linh tinh; hỗn hợp。細碎;煩瑣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 煩瑣細碎。《書經.益稷》:「元首叢脞哉!股肱惰哉!萬事墮哉!」《舊唐書.卷五三.李密傳》:「述謂密曰:『弟聰令如此,當以才學取官,三衛叢脞,非養賢之所。』」

Eng

  • Cihui 叢脞 óngcuǒ v.p. <wr.> loaded down with trivial details