脞
thỏa
Hán Việt: thỏa · Pinyin: cuǒ
Tổng quan
thịt băm vặt vãnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuǒ |
|---|---|
| Hán Việt | thỏa |
| Quảng Đông | co2 |
| Nhật Bản | KOMAKAI |
| Chú âm | ㄘㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chuax |
| Baxter-Sagart | tsʰˤojʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tsʰˤojʔ |
| Phản thiết | 徂禾切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tùng thỏa} [叢脞] tủn mủn, không có chí to lớn. Ta quen đọc là chữ {tỏa}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 細碎、瑣碎。元.楊弘道〈獅子石〉詩:「百步走魑魅,脞說多不經。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脞 小的;细碎的 又如脞说(脞言,脞谈,脞语。琐碎鄙俗的言谈议论);脞冗(繁琐杂乱);脞录(杂录) 脞 切肉 脞,切肉为脞。--《集韵·果韵》 脞cuǒ 1.细碎。参见"丛脞"。 脞qiē 1.脆弱。
Eng
- CC-CEDICT chopped meat|trifles
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】倉果切【集韻】【韻會】取果切【正韻】徂果切,𠀤坐上聲。【玉篇】叢脞,細碎無大略。【集韻】小也。一曰切肉爲脞。【書·臯陶謨】叢脞。【傳】叢脞,細碎無大略。 又【廣韻】醋加切【集韻】醋伽切,𠀤音㛗。脆也。 又【集韻】徂禾切,音矬。又村戈切,音遳。又損果切,音𧴪。義𠀤同。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢏬