叢葬
tùng táng
Hán Việt: tùng táng · Pinyin: cóng zàng
Tổng quan
chôn chung: mồ tập thể/mồ chôn tập thể/mộ chôn chung
Nghĩa
Việt
- Cihui chôn chung: mồ tập thể/mồ chôn tập thể/mộ chôn chung
- Cihui chôn chung; mồ tập thể; mồ chôn tập thể; mộ chôn chung。許多屍體合葬在一起的埋葬方式,也指這樣的墳墓。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將眾多屍體埋葬於一處。如:「七十二烈士叢葬於黃花岡。」 2.墳墓叢聚的地方。《聊齋志異.卷八.陳錫九》:「會晚經叢葬處,有數人遮道,逼索飯賀。」
Eng
- Cihui 叢葬 óngzàng n. mass burial of corpses