口業

kǒu yè khẩu nghiệp

Hán Việt: khẩu nghiệp · Pinyin: kǒu yè

Tổng quan

Cấu tạo: (khẩu) + (nghiệp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。佛教以身﹑口﹑意为三业。口业,指妄言﹑恶口﹑两舌和绮语; 指诗文的创作。唐宋人以诗文类绮语,故相比附; 藉以为生的产业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。佛教以身﹑口﹑意为三业。口业,指妄言﹑恶口﹑两舌和绮语。 2.指诗文的创作。唐宋人以诗文类绮语,故相比附。 3.藉以为生的产业。

Eng

  • Cihui 口業 ǒuyè* n. <Budd.> 1. speech 2. karma produced by speech