口令

kǒu lìngkhẩu lệnh

Hán Việt: khẩu lệnh · Pinyin: kǒu lìng

Tổng quan

LINH, LỆNH; khẩu lệnh.; mật khẩu; mật lệnh; mật ngữ. hỏi mật lệnh. 對口令. đối chiếu mật khẩu

新华 · Tân Hoa Đại lục

战斗、练兵或做体操时以简短的术语下达的口头命令:喊~; 在能见度不良等情况下识别敌我的一种口头暗号,一般以单词或数字表示:问~, 对~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.於作戰、軍隊操練或做體操時,以簡短的術語所下達的口頭命令。《文明小史》第五六回:「兩面奏起軍樂,洋教習一馬當先,喊著德國操的口令。」 2.一種用以識別敵我的口頭暗號。

Cấu tạo: 口 (khẩu) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lệnh ra bằng lời nói, không có giấy tờ.; mật khẩu; ệnh ra bằng lời nói, không có giấy tờ.; LINH, LỆNH 1. khẩu lệnh. 2. mật khẩu; mật lệnh; mật ngữ. hỏi mật lệnh. 對口令. đối chiếu mật khẩu.; mệnh lệnh bằng miệng , một từ mệnh lệnh (dùng trong huấn luyện quân đội hoặc thể dục) , mật khẩu (dùng bởi lính gác); (quân sự) có thể bị hô "đứng lại" , có thể không thừa nhận, có thể đòi, có thể yêu cầu khẩu lệnh, mật lệnh (phải trả lời đúng mới được đi qua nơi gác), chữ tiếp ký, tiếp ký, phê chuẩn khẩu lệnh (quân sự) khẩu lệnh, khẩu hiệu (của đảng phái chính trị...); mật khẩu; mật lệnh; mật ngữ; khẩu…
  • Biên soạn 1. (oral) command 2. password; watchword; countersign M:²dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.於作戰、軍隊操練或做體操時,以簡短的術語所下達的口頭命令。《文明小史》第五六回:「兩面奏起軍樂,洋教習一馬當先,喊著德國操的口令。」 2.一種用以識別敵我的口頭暗號。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战斗、练兵或做体操时以简短的术语下达的口头命令:喊~; 在能见度不良等情况下识别敌我的一种口头暗号,一般以单词或数字表示:问~, 对~。
  • Kaggle Zh-Vi challengeable

Eng

  • Cihui oral command; a word of command (used in drilling troops or gymnasts); password (used by sentry)
  • Tần suất từ oral command; a word of command (used in drilling troops or gymnasts); password (used by sentry)

Đức

  • Handedict Passwort, Kennwort, Parole

other

  • Nguồn khác Lệnh ra bằng lời nói, không có giấy tờ

Từ liên quan

Gần nghĩa

令主 · 令亲 · 令人 · 令兄 · 令參 · 令叔 · 令吉 · 令名