口伐
khẩu phạt
Hán Việt: khẩu phạt · Pinyin: kǒu fá
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用言語譴責他人。《新唐書.卷一○○.鄭善果傳》:「知公口伐,可汗如約,遂使邊火息燧,朕何惜金石賜於公哉!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用语言谴责,声讨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用语言谴责,声讨。
Eng
- Cihui 口伐 ǒufá v. attack verbally