口信

kǒu xìnkhẩu tín

Hán Việt: khẩu tín · Pinyin: kǒu xìn

Tổng quan

lời nhắn; tin nhắn; nhắn lời; nhắn. nhờ anh nhắn lại với gia đình tôi là hôm nay tôi không về

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)口头转告的话; 口头传递的消息请你给我家里捎个~,说我今天不回家了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.以口頭傳達的消息。元.無名氏《劉弘嫁婢》第二折:「怕你寫不及書信呵,你則道箇口信來。」《冷眼觀》第一五回:「忽又想起柔齋,他雖是營業不正,然而待我尚有故人念念之情,此番回去,竟忘卻託老二帶個口信與他,殊非交友之道。」 2.口頭上的諾言。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第三折:「那廝無行止,失口信。」

Cấu tạo: 口 (khẩu) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin nhắn truyền miệng
  • Tần suất từ tin nhắn truyền miệng; khẩu tín: lời nhắn/tin nhắn/nhắn lời/nhắn; lời nhắn; tin nhắn; nhắn lời; nhắn. nhờ anh nhắn lại với gia đình tôi là hôm nay tôi không về.; tin nhắn; nhắn lời; nhắn
  • Biên soạn oral message

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以口頭傳達的消息。元.無名氏《劉弘嫁婢》第二折:「怕你寫不及書信呵,你則道箇口信來。」《冷眼觀》第一五回:「忽又想起柔齋,他雖是營業不正,然而待我尚有故人念念之情,此番回去,竟忘卻託老二帶個口信與他,殊非交友之道。」 2.口頭上的諾言。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第三折:「那廝無行止,失口信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)口头转告的话; 口头传递的消息请你给我家里捎个~,说我今天不回家了。

Eng

  • Cihui 口信 ǒuxìn* n. oral message
  • Tần suất từ n. oral message

Đức

  • Handedict mündliche Mitteilung

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

书信