口儿

khẩu nhi

Hán Việt: khẩu nhi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.內外相通之處。如:「巷口兒」。《七俠五義》第四回:「包興將門口兒埋伏了個結實,進了飯店。」 2.裂縫處。如:「樹幹上被刮了一道口兒。」

Cấu tạo: 口 (khẩu) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vết cắt
  • Biên soạn cut; wound; split

Eng

  • Cihui 口兒 ǒur* n. cut; wound; split
  • Tần suất từ n. cut; wound; split

Từ liên quan

Gần nghĩa

儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿子 · 儿孙 · 儿戏 · 儿时 · 儿歌