口占

kǒu zhànkhẩu chiêm

Hán Việt: khẩu chiêm · Pinyin: kǒu zhàn

Tổng quan

占 xuất khẩu thành thơ; xuất khẩu thành lời

新华 · Tân Hoa Đại lục

不打草稿,口头述说出来:~电文; 指即兴作诗词,不打草稿.随口吟诵出来:~一绝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

口中念出而不用筆墨起草的詩文,稱為「口占」。《漢書.卷八三.朱博傳》:「博口占檄文。」元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「口占一絕,為君送行。」也稱為「口號」。

Cấu tạo: 口 (khẩu) + 占 (chiêm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 口占 kǒuzhàn v. <wr.> 1. dictate 2. improvise (a poem)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 口中念出而不用筆墨起草的詩文,稱為「口占」。《漢書.卷八三.朱博傳》:「博口占檄文。」元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「口占一絕,為君送行。」也稱為「口號」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不打草稿,口头述说出来:~电文; 指即兴作诗词,不打草稿.随口吟诵出来:~一绝。

Eng

  • Cihui 口占 kǒuzhàn v. <wr.> 1. dictate 2. improvise (a poem)

other

  • Nguồn khác Tài ăn nói, nói ra là thành văn chương

Từ liên quan

Gần nghĩa

占中 · 占优 · 占兆 · 占先 · 占到 · 占包 · 占卜 · 占卦