口占

kǒu zhàn khẩu chiêm

Hán Việt: khẩu chiêm · Pinyin: kǒu zhàn

Tổng quan

ài ăn nói, nói ra là thành văn chương. khẩu chiếm khẩu chiếm ☆Tài ăn nói, nói ra là thành văn chương. xuất khẩu thành thơ; xuất khẩu thành lời。不打草稿,口頭述說出來。

Cấu tạo: (khẩu) + (chiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ài ăn nói, nói ra là thành văn chương. khẩu chiếm khẩu chiếm ☆Tài ăn nói, nói ra là thành văn chương. xuất khẩu thành thơ; xuất khẩu thành lời。不打草稿,口頭述說出來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 口中念出而不用筆墨起草的詩文,稱為「口占」。《漢書.卷八三.朱博傳》:「博口占檄文。」元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「口占一絕,為君送行。」也稱為「口號」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不打草稿,口头述说出来:~电文;指即兴作诗词,不打草稿.随口吟诵出来:~一绝。

Eng

  • Cihui 口占 kǒuzhàn v. <wr.> 1. dictate 2. improvise (a poem)