口吃

kǒu chī khẩu cật

Hán Việt: khẩu cật · Pinyin: kǒu chī

Tổng quan

nói lắp | nói cà lăm | âm Đài Loan là

Cấu tạo: (khẩu) + (cật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói lắp | nói cà lăm | âm Đài Loan là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話不流利,常有字音重複或詞句中斷的現象。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「為人簡易佚蕩,口吃不能劇談,默而好深湛之思,清靜無為,少耆欲。」《三國演義》第一○七回:「艾為人口吃,每奏事必稱『艾……艾……』。」也稱為「結巴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话时字音重复或词句中断,是一种习惯性的语言缺陷。通称结巴。

Eng

  • CC-CEDICT to stammer; to stutter|Taiwan pr. [kou3ji2]
  • Cihui to stammer; to stutter; Taiwan pr.