口吧吧

kǒu ba ba khẩu ba ba

Hán Việt: khẩu ba ba · Pinyin: kǒu ba ba

Tổng quan

KHẨU BA BA Tục ngữ. Còn gọi: Khẩu tử ba ba. Nói nhiều và lớn tiếng. Chỉ cho ăn nói huênh hoang. Hàm ý châm biếm. HĐNL ghi: 尋常口吧吧地、道我能縱能奪、能殺能活、及問他遠法師因甚不過虎溪、便道不得。且道:病在那裏? Bình thường ăn nói huênh hoang, nói ta hay buông hay bắt, hay cứu hay giết. Đến khi bị người khác hỏi: Pháp sư Viễn do đâu mà không bước qua Hổ Khê, thì nói chẳng được. Thử hỏi bệnh tại chỗ nào?

Cấu tạo: (khẩu) + (ba) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHẨU BA BA Tục ngữ. Còn gọi: Khẩu tử ba ba. Nói nhiều và lớn tiếng. Chỉ cho ăn nói huênh hoang. Hàm ý châm biếm. HĐNL ghi: 尋常口吧吧地、道我能縱能奪、能殺能活、及問他遠法師因甚不過虎溪、便道不得。且道:病在那裏? Bình thường ăn nói huênh hoang, nói ta hay buông hay bắt, hay cứu hay giết. Đến khi bị người khác hỏi: Pháp sư…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"口巴巴"。