ba

Hán Việt: ba · Pinyin:

Tổng quan

và tù và

吧主 · 吧务 · 吧台 · 吧吧 · 吧呀 · 吧唧 · 吧嗒 · 吧女

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtba
Quảng Đôngbaa1
Mân Nampa
Nhật BảnOOKUCHINOSAMA
Hàn QuốcPHA
Chú âmㄅㄚˉ
Hán ngữ Trung cổphra
Phản thiết披巴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tiếng trợ từ cuối câu, như chữ nhé của ta.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ba ba hoa [Eng: to brag, to boast, to prate, to blabber]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bơ bơ phờ [Eng: dishevelled, ruffled]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vài vài phen [Eng: several times]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ba Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 1.用於句末:(1)表示商量、請求等語氣。如:「給我吧!」(2)表示指使。如:「快走吧!」(3)表示同意。如:「好吧!」(4)表示推測。如:「明天該不會下雨吧?」(5)表示感嘆。如:「算了吧!」 2.用於句中,表示停頓。只用於對舉的句型中,表示猶疑、兩難的語氣。如:「做吧,沒有工夫;不做吧,又急著要用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吧 像东西爆烈或撞击的声音 吧 三老爷只顾吧着他的杂拌烟。--《死水微澜》 又如他吧了一口烟,才开始说明 吧 英语 bar 的译音,小酒馆,又称酒吧 吧 bā 象声词小木棍~的一声断了。又见·ba。 吧·ba 助词。 ①在句末表示商量、提议、请求、命令、同意或认可、疑问和带有揣测,不敢肯定等语气快走~、就这样~、你可能说过了~、他大概还没来~。 ②在句中表示停顿,带假设的语气说~,不好;不说~,也不好。又见bā。

Eng

  • CC-CEDICT bar (loanword) (serving drinks, or providing Internet access etc)|to puff (on a pipe etc)|(onom.) bang|abbr. for 貼吧|贴吧[tie1 ba1]
  • CC-CEDICT (modal particle indicating suggestion or surmise)|...right?|...OK?|...I presume.
  • CC-CEDICT (onom.) smack!

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】普巴切【集韻】披巴切,𠀤音葩。【廣韻】吧呀,大口貌。 又【廣韻】伯加切【集韻】邦加切,𠀤音巴。義同。 又【廣韻】吧呀,小兒忿爭。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư