口子
khẩu tử
Hán Việt: khẩu tử · Pinyin: kǒu zi
Tổng quan
người; nhân khẩu. 你家有幾口子? nhà bạn có mấy người?; cửa. ở cửa thung lũng có một nhà máy tuyển quặng.; nứt nẻ; sây sát; toạc (chỗ).; bạn đời (nói với người khác về vợ hoặc chồng của mình).; miệng; mồm.; chỗ rách; miếng xé.; tiền lệ.; cơ quan; ban; bộ
(山谷、水道等)大的豁口:山谷的~上有一座选矿厂; (人体、物体的表层)破裂的地方:不小心手上拉(lá)了一个~。
1.關口,出入要隘之處。元.李直夫《虎頭牌》第三折:「自從到的這夾山口子呵,無甚事,正好吃酒。」《水滸傳》第六一回:「離小人店不得二十里路,正打梁山泊邊口子前過去。」 2.破裂處。多指傷口。如:「昨兒一不小心在手上劃了一道口子。」 3.船上的帆。《儒林外史》第四三回:「大爺吩咐收了口子,彎了船。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vợ/chồng
- Tần suất từ lỗ , khe , cắt , khoảng hở , vết rách , chồng hoặc vợ , lượng từ cho người (dùng để chỉ số người trong gia đình, v.v.) , tiền lệ; 量 1. người; nhân khẩu. 你家有幾口子? nhà bạn có mấy người? 2. cửa. ở cửa thung lũng có một nhà máy tuyển quặng. 3. nứt nẻ; sây sát; toạc (chỗ). 4. bạn đời (nói với người khác về vợ hoặc chồng của mình). 5. miệng; mồm. 6. chỗ rách; miếng xé. 7. tiền lệ. 8. cơ quan; ban; bộ; người; nhân khẩu; cửa; nứt nẻ; sây sát; toạc; bạn đời; miệng; mồm; chỗ rách; miếng xé; tiền lệ; cơ quan; ban; bộ
- Biên soạn 1. opening; cut; tear
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.關口,出入要隘之處。元.李直夫《虎頭牌》第三折:「自從到的這夾山口子呵,無甚事,正好吃酒。」《水滸傳》第六一回:「離小人店不得二十里路,正打梁山泊邊口子前過去。」 2.破裂處。多指傷口。如:「昨兒一不小心在手上劃了一道口子。」 3.船上的帆。《儒林外史》第四三回:「大爺吩咐收了口子,彎了船。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (山谷、水道等)大的豁口:山谷的~上有一座选矿厂; (人体、物体的表层)破裂的地方:不小心手上拉(lá)了一个~。
Eng
- JMdict dried sea-cucumber ovaries
- Cihui hole; opening; cut; gap; gash; my husband or wife; classifier for people (used for indicating the number of people in a family etc); precedent
- Tần suất từ n. 1. opening; cut; tear , Xiǎotōur zài mén shang zákāi ge ∼. Thieves cut an opening in the door. , Shì nǐ xiān kāi de ∼. It's you who set such a precedent. 2. <coll.> spouse ◆m. (for persons)
ja
- JMdict 口子(くちこ)