口小
khẩu tiểu
Hán Việt: khẩu tiểu · Pinyin: kǒu xiǎo
Tổng quan
non; con; nhỏ (ngựa, lừa)。(驢馬等)年齡小。
Nghĩa
Việt
- Cihui non; con; nhỏ (ngựa, lừa)。(驢馬等)年齡小。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 口轻²。
Eng
- Cihui 口小 ǒuxiǎo v.p. young(of a horse/donkey/etc.)