口徑

kǒu jìng khẩu kính

Hán Việt: khẩu kính · Pinyin: kǒu jìng

Tổng quan

lỗ khoan | cỡ nòng | đường kính | khẩu độ | (nghĩa bóng) lập trường (về một vấn đề) | phiên bản (của sự kiện) | tường thuật | câu chuyện | đường lối

Cấu tạo: (khẩu) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗ khoan | cỡ nòng | đường kính | khẩu độ | (nghĩa bóng) lập trường (về một vấn đề) | phiên bản (của sự kiện) | tường thuật | câu chuyện | đường lối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.器物的圓口直徑。《禮記.投壺》:「壺頸脩七寸,腹脩五寸,口徑二寸半。」《清史稿.卷一○一.樂志八》:「鐋,笵銅為之,面徑二寸七分,口徑三寸一分五釐,深六分。穿孔貫紃,擊以木片。」 2.槍炮、望遠鏡等規格的表示。如:「槍炮口徑」、「大口徑望遠鏡」。 3.指對事情見解的統一標準。如:「公司上下對這事件的看法口徑一致。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 器物圆口的直径:这架天文望远镜~500毫米;泛指要求的规格、性能等:螺钉与螺母的~不合;比喻对问题的看法和处理问题的原则:开会统一~|咱俩说的~要一致。

Eng

  • CC-CEDICT bore; caliber; diameter; aperture|(fig.) stance (on an issue); version (of events); account; narrative; line
  • Cihui bore; caliber; diameter; aperture; (fig.) stance (on an issue); version (of events); account; narrative; line

ja

  • JMdict aperture|bore|calibre|caliber